[BCF] Lá đồng ED cho pin
Giới thiệu sản phẩm
BCF, pin Lá đồng dùng cho pin là loại lá đồng được phát triển và sản xuất bởiKIM LOẠI DÂN SỰ Đặc biệt dành cho ngành công nghiệp sản xuất pin lithium. Lá đồng điện phân này có ưu điểm là độ tinh khiết cao, ít tạp chất, bề mặt hoàn thiện tốt, bề mặt phẳng, độ căng đồng đều và dễ phủ. Với độ tinh khiết cao hơn và khả năng hút nước tốt hơn, lá đồng điện phân dùng cho pin có thể tăng hiệu quả số lần sạc và xả, kéo dài tuổi thọ chu kỳ của pin. Đồng thời,KIM LOẠI DÂN SỰ Có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng để đáp ứng nhu cầu vật liệu của khách hàng cho các sản phẩm pin khác nhau.
Thông số kỹ thuật
CÔNG DÂN Có thể cung cấp lá đồng lithium quang học hai mặt với nhiều độ dày khác nhau, từ 4,5 đến 20µm.
Hiệu suất
Các sản phẩm có đặc điểm cấu trúc hai mặt đối xứng, mật độ kim loại gần với mật độ lý thuyết của đồng, biên dạng bề mặt rất thấp, độ giãn dài và độ bền kéo cao (xem Bảng 1).
Ứng dụng
Nó có thể được sử dụng làm chất mang cực dương và chất thu gom cho pin lithium-ion.
Thuận lợi
So với lá đồng lithi một mặt và hai mặt, diện tích tiếp xúc của nó tăng theo cấp số nhân khi được liên kết với vật liệu điện cực âm, điều này có thể làm giảm đáng kể điện trở tiếp xúc giữa bộ thu điện cực âm và vật liệu điện cực âm, đồng thời cải thiện tính đối xứng của cấu trúc tấm điện cực âm trong pin lithi-ion. Bên cạnh đó, lá đồng lithi hai mặt có khả năng chịu được sự giãn nở do nhiệt độ và độ lạnh tốt, và tấm điện cực âm không dễ bị vỡ trong quá trình sạc và xả của pin, giúp kéo dài tuổi thọ của pin.
Bảng 1: Hiệu năng (GB/T5230-2000, IPC-4562-2000)
| Mục kiểm tra | Đơn vị | Thông số kỹ thuật | ||||||
| 6μm | 7μm | 8μm | 9/10μm | 12μm | 15μm | 20μm | ||
| Hàm lượng Cu | % | ≥99,9 | ||||||
| Trọng lượng diện tích | mg/10cm2 | 54±1 | 63±1,25 | 72±1,5 | 89±1,8 | 107±2,2 | 133±2,8 | 178±3,6 |
| Độ bền kéo (25℃) | Kg/mm2 | 28~35 | ||||||
| Độ giãn dài (25℃) | % | 5~10 | 5~15 | 10~20 | ||||
| Độ nhám (Mặt S) | μm(Ra) | 0,1~0,4 | ||||||
| Độ nhám (Mặt M) | μm(Rz) | 0,8~2,0 | 0,6~2,0 | |||||
| Dung sai chiều rộng | Mm | -0/+2 | ||||||
| Dung sai chiều dài | m | -0/+10 | ||||||
| Lỗ kim | Cái | Không có | ||||||
| Thay đổi màu sắc | 130℃/10 phút 150℃/10 phút | Không có | ||||||
| Sóng hoặc nếp nhăn | ---- | Chiều rộng ≤ 40mm, cho phép một người. | Chiều rộng ≤ 30mm, cho phép một người. | |||||
| Vẻ bề ngoài | ---- | Không bị nhăn, xước, ô nhiễm, oxy hóa, phai màu, v.v... khi sử dụng | ||||||
| Phương pháp quấn dây | ---- | Khi cuộn dây hướng lên trên theo chiều S, nếu lực căng cuộn dây ổn định thì sẽ không có hiện tượng cuộn lỏng. | ||||||
Lưu ý: 1. Khả năng chống oxy hóa và chỉ số mật độ bề mặt của lá đồng có thể được thương lượng.
2. Chỉ số hiệu suất phụ thuộc vào phương pháp thử nghiệm của chúng tôi.
3. Thời hạn bảo hành chất lượng là 90 ngày kể từ ngày nhận hàng.
![[BCF] Hình ảnh nổi bật của lá đồng ED dùng cho pin](https://cdn.globalso.com/civen-inc/BCF-Battery-ED-Copper-Foil1.png)
![[BCF] Lá đồng ED cho pin](https://cdn.globalso.com/civen-inc/BCF-Battery-ED-Copper-Foil1-300x300.png)
![[VLP] Lá đồng ED siêu mỏng](https://cdn.globalso.com/civen-inc/VLP-Very-Low-Profile-ED-Copper-Foil-300x300.png)

![[RTF] Lá đồng ED được xử lý ngược](https://cdn.globalso.com/civen-inc/RTF-Reverse-Treated-ED-Copper-Foil-300x300.png)


![[HTE] Lá đồng ED có độ giãn dài cao](https://cdn.globalso.com/civen-inc/HTE-High-Elongation-ED-Copper-Foil-300x300.png)