Nhà sản xuất và xưởng chế tạo tấm đồng thau tốt nhất | Civen

Tấm đồng thau

Mô tả ngắn gọn:

Tấm đồng thau được sản xuất từ ​​đồng điện phân, kẽm và các nguyên tố vi lượng làm nguyên liệu thô, trải qua quá trình gia công từ tạo phôi, cán nóng, cán nguội, xử lý nhiệt, làm sạch bề mặt, cắt, hoàn thiện, và sau đó đóng gói. Vật liệu có các đặc tính về độ dẻo, tính chất cơ học, khả năng chống ăn mòn, hiệu suất và độ bền thiếc tốt.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm

Tấm đồng thau được sản xuất từ ​​đồng điện phân, kẽm và các nguyên tố vi lượng làm nguyên liệu thô, trải qua quá trình gia công từ tạo phôi, cán nóng, cán nguội, xử lý nhiệt, làm sạch bề mặt, cắt, hoàn thiện, và sau đó đóng gói. Vật liệu có các đặc tính về độ bền, tính dẻo, tính chất cơ học, khả năng chống ăn mòn, độ bền và hàm lượng thiếc tốt. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành điện, ô tô, viễn thông, phần cứng, trang trí và nhiều ngành công nghiệp khác.

Thông số kỹ thuật chính

2-1 Thành phần hóa học

Tên

Số hợp kim

Thành phần hóa học (%), Tối đa.)

Cu

Fe

Pb

Al

Mn

Sn

Ni

Zn

Tạp chất

Thau

H96

95,0-97,0

0,10

0,03

---

---

---

0,5

Rem

0,3

H90

88,0-91,0

0,10

0,03

---

---

---

0,5

Rem

0,3

H85

84,0-86,0

0,10

0,03

---

---

---

0,5

Rem

0,3

H70

68,5-71,5

0,10

0,03

---

---

---

0,5

Rem

0,3

H68

67,0-70,0

0,10

0,03

---

---

---

0,5

Rem

0,3

H65

63,5-68,0

0,10

0,03

---

---

---

0,5

Rem

0,3

H63

62,0-65,0

0,15

0,08

---

---

---

0,5

Rem

0,5

H62

60,5-63,5

0,15

0,08

---

---

---

0,5

Rem

0,5

Bàn hợp kim 2-2

Tên

Trung Quốc

ISO

ASTM

JIS

Thau

H96

CuZn5

C21000

C2100

H90

CuZn10

C22000

C2200

H85

CuZn15

C23000

C2300

H70

CuZn30

C26000

C2600

H68

---

---

---

H65

CuZn35

C27000

C2700

H63

CuZn37

C27200

C2720

H62

CuZn40

C28000

C2800

2-3 Tính năng

2-3-1Đơn vị thông số kỹ thuật: mm

Tên

Mã hợp kim (Trung Quốc)

Tính khí

Kích cỡ(mm)

Độ dày

Chiều rộng

Chiều dài

Thau

H59 H62 H63 H65 H68 H70

R

4~8

600~1000

≤3000

H62 H65 H68
H70 H90 H96

Y Y2
MT

0,2~0,49

600

1000~2000

0,5~3,0

600~1000

1000~3000

Độ cứng của thép: O. Mềm; 1/4H. Cứng; 1/2H. Cứng; H. Cứng; EH. Cực cứng; R. Cán nóng.

Đơn vị dung sai 2-3-2: mm

Độ dày

Chiều rộng

Độ dày Cho phép sai lệch ±

Độ lệch cho phép theo chiều rộng ±

<400

<600

<1000

<400

<600

<1000

0,5~0,8

0,035

0,050

0,080

0,3

0,3

1,5

0,8~1,2

0,040

0,060

0,090

0,3

0,5

1,5

1.2~2.0

0,050

0,080

0,100

0,3

0,5

2,5

2.0~3.2

0,060

0,100

0,120

0,5

0,5

2,5

 

2-3-3 Hiệu suất cơ học

Tính khí

Độ bền kéo

N/mm2

Sự kéo dài

%

Độ cứng

HV

M

(O)

≥290

35

---

Y4

(1/4H)

325-410

30

75-125

Y2

(1/2 giờ)

340-470

20

85-145

Y

(H)

390-630

10

105-175

T

(EH)

≥490

2,5

≥145

R

---

---

---

Độ cứng của thép: M. Mềm; Y4. Cứng 1/4; Y2. Cứng; Y. Cứng; T. Cực cứng.

Kỹ thuật sản xuất

1

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.