Dải đồng trang trí
Giới thiệu sản phẩm
Đồng đã được sử dụng làm vật liệu trang trí từ lâu đời. Nhờ tính dẻo dai, khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt sáng bóng và kết cấu chắc chắn, đồng dễ dàng được nhuộm màu bằng hóa chất, nên nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất cửa ra vào, cửa sổ, quần áo, đồ trang trí, mái nhà, tường và nhiều ứng dụng khác.
Thông số kỹ thuật chính
1-1Thành phần hóa học
| Số hợp kim | Thành phần hóa học (%),Tối đa.) | ||||||||||||
| Đồng + Bạc | P | Bi | Sb | As | Fe | Ni | Pb | Sn | S | Zn | O | tạp chất | |
| T2 | 99,90 | — | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,002 | 0,005 | 0,005 | 0,06 | 0,1 |
| H62 | 60,5-63,5 | — | — | — | — | 0,15 | — | 0,08 | — | — | Rem | — | 0,5 |
Bàn hợp kim 1-2
| Tên | Trung Quốc | ISO | ASTM | JIS |
| Đồng | T2 | Cu-FRHC | C11000 | C1100 |
| Thau | H62 | CuZn40 | C28000 | C2800 |
Đặc trưng
1-3-1Thông số kỹ thuật mm
| Tên | Hợp kim (Trung Quốc) | Tính khí | Kích thước (mm) | |
| Độ dày | Chiều rộng | |||
| Dải đồng/đồng thau thông thường | T2 H62 | Y Y2 | 0,05~0,2 | ≤600 |
| 0,2~0,49 | ≤800 | |||
| >0,5 | ≤1000 | |||
| Dải trang trí | T2 H62 | YM | 0,5~2,0 | ≤1000 |
| Dải chống thấm nước | T2 | M | 0,5~2,0 | ≤1000 |
Độ cứng của thép: O. Mềm; 1/4H. Cứng; 1/2H. Cứng; H. Cứng; EH. Cực cứng.
1-3-2Đơn vị dung sai: mm
| Độ dày | Chiều rộng | |||||
| Độ dày Cho phép sai lệch ± | Độ lệch cho phép theo chiều rộng ± | |||||
| <600 | <800 | <1000 | <600 | <800 | <1000 | |
| 0,05~0,1 | 0,005 | ----- | ----- | 0,2 | ----- | ----- |
| 0,1~0,3 | 0,008 | 0,015 | ----- | 0,3 | 0,4 | ----- |
| 0,3~0,5 | 0,015 | 0,020 | ----- | 0,3 | 0,5 | ----- |
| 0,5~0,8 | 0,020 | 0,030 | 0,060 | 0,3 | 0,5 | 0,8 |
| 0,8~1,2 | 0,030 | 0,040 | 0,080 | 0,4 | 0,6 | 0,8 |
| 1.2~2.0 | 0,040 | 0,045 | 0,100 | 0,4 | 0,6 | 0,8 |
| 2.0~3.0 | 0,045 | 0,050 | 0,120 | 0,5 | 0,6 | 0,8 |
| Trên 3.0 | 0,050 | 0,12 | 0,15 | 0,6 | 0,8 | 1.0 |
Kỹ thuật sản xuất






